dương cực

dương cực

Khi lắp pin, cần chú ý đặt đúng chiều dương cực và âm cực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cực mang điện tích dương trong một nguồn điện hoặc thiết bị điện: cực dòng điện chạy ra ngoài mạch điện, nơi xảy ra phản ứng oxy hóa trong pin hoặc bình điện phân. Đây cực đối lập với âm cực.
    • Điểm cuối điện thế cao hơn trong một thiết bị điện: Trong các linh kiện điện tử như điốt, transistor, đây cực được nối với điện thế dương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi lắp pin, cần chú ý đặt đúng chiều dương cực âm cực.
    • Dây màu đỏ thường được quy ước nối với dương cực của nguồn điện.
    • Trong bình điện phân, kim loại tại dương cực sẽ bị ăn mòn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học điện phân: Chỉ điện cực nơi xảy ra phản ứng oxy hóa (chất khử bị mất electron).
    • Trong quá trình mạ điện, vật cần mạ được đặtdương cực.
  • Trong vật bán dẫn: Chỉ cực thu (collector) hoặc cực nền (base) tùy theo cấu hình mạch của transistor.
Biến thể từ gần giống
  • Cực dương: Cách gọi khác, có nghĩa tương đương với "dương cực".
  • Anode: Thuật ngữ tiếng Anh tương đương, thường dùng trong các tài liệu kỹ thuật.
  • Âm cực (Cathode): Cực đối lập, mang điện tích âm.
Từ đồng nghĩa
  • Cực (+) : Ký hiệu thường dùng trên sơ đồ mạch điện.
  • Anốt : Cách phiên âm từ "anode".
Các cụm từ liên quan
  • Đấu nối dương cực: Hành động kết nối đầu dây vào cực dương.
    • Việc đấu nối dương cực sai có thể làm hỏng thiết bị.
  • Phân cực dương: Trạng thái khi một điểm trong mạch điện thế cao hơn điểm khác.
    • Điốt chỉ cho dòng điện đi qua khi được phân cực dương.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "dương cực" trong đời sống hàng ngày. Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh khoa học kỹ thuật.)